Đề cương học phần Quản trị tác nghiệp Thương mại quốc tế - Bộ môn Quản trị tác nghiệp Thương mại quốc tế   11/14/2015 1:50:07 PM
 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
  

1. Tên học phần:    Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế

                                              International trade operation management

2. Mã số học phần: ITOM0511

3. Số tín chỉ: 03 (36,9)       

(Để học được học phần này, người học phải dành ít nhất 90 giờ chuẩn bị cá nhân)                       

4. Điều kiện tiên quyết: 

- Học phần  tiên quyết: không

- Học phần trước:     Quản trị đa văn hóa             Mã học phần: 1811

                                   Kinh doanh quốc tế             Mã học phần: 1311

- Học phần song hành: không

- Điều kiện khác: không

5. Đánh giá:

- Điểm chuyên cần: 0,1

                                    - Điểm thực hành:    0,3

                                    - Điểm thi hết HP:    0,6

6. Thang điểm: 10 sau đó quy đổi sang điểm chữ

7. Cán bộ giảng dạy học phần:

7.1.           CBGD cơ hữu:          PGS.TS. Doãn Kế Bôn

                                               Ths Phan Thu Trang

Trương Quang Minh

7.2.           CBGD kiêm nhiệm thường xuyên:

PGS, TS Nguyễn Quốc Thịnh

Ths Bùi Đức Dũng

7.3.           CB thực tế báo cáo chuyên đề:

TS. Hoàng Xuân Nghĩa – Viện Kinh tế xã hội Hà Nội

8. Mục tiêu của học phần:

- Mục tiêu chung: Học phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng cơ bản về quản trị giao dịch đàm phán ký kết hợp đồng thương mại quốc tế và quản trị quy trình thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế.

- Mục tiêu cụ thể: Học phần giúp sinh viên  có những kiến thức và các kỹ năng cần thiết để có thể lựa chọn phương thức giao dịch trong thương mại quóc tế, quản trị quy trình giao dịch đàm phán ký kết hợp đồng thương mại quốc tế và quản trị quy trình thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế. Cụ thể, học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng liên quan lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát và điều hành quy trình thực hiện. Ngoài ra, học phần giúp sinh viên có biện pháp hạn chế, phòng ngừa rủi ro và tổn thất xảy ra thông qua những kiến thức về quản trị rủi ro trong tác nghiệp thương mại quốc tế.

9. Mô tả nội dung học phần

Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về các phương thức giao dịch trong thương mại quốc tế, các điều kiện giao dịch trong thương mại quốc tế, quản trị quá trình giao dịch, đàm phán ký kết hợp đồng thương mại quốc tế và quản trị quy trình thực hiện hợp đồng bao gồm lập kế hoạch thực hiện, tổ chức thực hiện và giám sát, điều hành quy trình thực hiện hợp đồng. Ngoài ra, học phần cung cấp kiến thức về quản trị rủi ro trong tác nghiệp thương mại quốc tế.

The module provides basic knowledge of modes of international trade transaction; terms and conditions of trade transaction; transaction techniques; strategies, techniques and skills of negotiation in international trade; signing and proceeding international trade contracts; planning, supervising and managing the whole process of international trade operation.

10. Tài liệu tham khảo

10.1. TLTK bắt buộc:

  [1]. PGS.TS. Doãn Kế Bôn, Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế, Nhà xuất bản Thống kê – 2008.

                   [2]. Incoterms 2010

            [3]. PGS.TS Lê Văn Tề, ThS Nguyễn Thị Tuyết Nga, Thanh toán và tín dụng xuất nhập khẩuUCP 600, Nhà xuất bản tài chính - 2009

               [4]. Alan Branch,2005, Export Practice and Management, Thomson

 10.2. TLTK khuyến khích:

               [5]. Luật Thương mại VN – 2005 – Nhà xuất bản tư pháp

   [6]. Harry M. Venedikian, 2005, Global Trade Financing, John Wiley &Sons, Inc.

11. Đề cương chi tiết học phần:

Nội dung

Tài liệu tham khảo

Số TLTK

Trang

Mở đầu

Chương 1

CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1.1. Giao dịch trực tiếp

1.1.1. Khái niệm và đặc điểm

1.1.2. Kỹ thuật tiến hành

1.1.3 Ưu điểm và nhược điểm,

1.1.4. Những vấn đề cần chú ý khi áp dụng phương thức giao dịch trực tiếp

1.2. Giao dịch qua trung gian

1.2.1. Khái niệm

1.2.2. Các loại hình trung gian thương mại

1.2.3. Ưu điểm và nhược điểm của giao dịch qua trung gian

1.2.4. Những vấn đề cần chú ý khi áp dụng phương thức giao dịch qua trung gian

1.3. Giao dịch đối lưu

1.3.1. Khái niệm

1.3.2. Yêu cầu cân bằng của giao dịch đối lưu

1.3.3. Quá trình hình thành và phát triển của giao dịch đối lưu

1.3.4. Các hình thức giao dịch đối lưu

1.3.5. Các biện pháp đảm bảo giao dịch đối lưu

1.4. Đấu giá quốc tế

1.4.1. Khái niệm và đặc điểm của đấu giá quốc tế

1.4.2. Các phương pháp ra giá của đấu giá quốc tế

1.4.3. Quy trình đấu giá quốc tế

1.5. Đấu thầu quốc tế

1.5.1. Khái niêm và đặc điểm của đấu thầu quốc tế

1.5.2. Phân loại đấu thầu quốc tế

1.5.3. Nguyên tắc và phương châm tiến hành

1.5.4. Kỹ thuật tiến hành nghiệp vụ đấu thầu quốc tế

1.6. Gia công quốc tế

1.6.1. Khái niệm và đặc điểm của gia công quốc tế

1.6.2. Các loại hình gia công quốc tế

1.6.3. Những vấn đề cần chú ý khi áp dụng phương thức gia công quốc tế

1.7 Giao dịch tại hội trợ triển lãm

1.7.1. Khái niệm và đặc điểm của giao dịch tại hội chợ và triển lãm

1.7.2. Các loại hình của hội chợ và triển lãm

1.7.3. Kỹ thuật tiến hành nghiệp vụ tham gia hội chợ và triển lãm quốc tế

1.8. Giao dịch tại sở giao dich hàng hoá

1.8.1. Khái niệm về sở giao dịch hàng hóa

1.8.2. Đặc điểm và tác dụng của giao dịch tại sở giao dịch hàng hóa

1.8.3. Các loại giao dịch tại sở giao dịch hàng hóa

1.8.4. Kỹ thuật tiến hành giao dịch tại sở giao dịch hàng hóa

1.9. Giao dịch tái xuất

1.9.1. Khái niệm và đặc điểm của giao dịch tái xuât

1.9.2. Các loại hình giao dịch tái xuất

1.9.3. Một số chú ý khi giao dịch tái xuất

Chương 2

CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

2.1. Điều kiện cơ sở giao hàng

2.1.1 Khái niệm điều kiện cơ sở giao hàng và sự ra đời của thuật ngữ TMQT

2.1.2 Giới thiệu chung về Incoterms

2.1.3 Nội dung của Incoterms 2010

2.1.4 Những biến dạng của Incoterms

2.2. Điều kiện tên hàng

2.2.1. Ý  nghĩa của việc diễn đạt chính xác tên hàng

2.2.2. Nội dung của điều kiện tên hàng

2.3.3. Những điều cần lưu ý trong quy định điều khoản tên hàng

2.3. Điều kiện chất lượng hàng hoá

2.3.1. Ý nghĩa và yêu cầu đối với chất lượng hàng hoá XNK

2.3.2. Các phương pháp quy định chất lượng hàng hoá

2.3.3. Những điểm cần chú ý khi quy định điều khoản chất lượng

2.4. Điều kiện số lượng hàng hoá

2.4.1 Ý nghĩa của việc thỏa thuận số lượng hàng hóa

2.4.2 Đơn vị tính số lượng, trọng lượng

2.4.3 Phương pháp quy định số lượng

2.4.4 Phương pháp xác định trọng lượng

2.4.5 Những điểm cần chú ý trong quy định điều khoản số lượng

2.5.Điều kiện bao bì hàng hoá

2.5.1 Ý nghĩa của bao bì hàng hóa trong TMQT

2.5.2 Phân loại và yêu cầu đối với bao bì hàng hóa

2.5.3 Nội dung của điều khoản bao bì hàng hóa

2.6. Điều kiện giá cả hàng hoá

2.6.1 Mức giá

2.6.2 Đồng tiền tính giá

2.6.3 Phương pháp quy định giá

2.6.4 Những điều cần chú ý trong quy định điều khoản giá cả hàng hoá

2.7. Điều kiện thanh toán trả tiền

2.7.1 Đồng tiền thanh toán

2.7.2 Địa điểm thanh toán

2.7.3 Thời hạn thanh toán

2.7.4 Phương thức thanh toán

2.8. Điều kiện kiểm nghiệm hàng hoá

2.8.1. Ý nghĩa của kiểm nghiệm hàng hoá

2.8.2. Nội dung chủ yếu của điều khoản kiểm nghiệm hàng hoá

2.9. Điều kiện giao hàng

2.9.1. Thời hạn giao hàng

2.9.2. Địa điểm giao hàng

2.9.3. Phương thức giao hàng

2.9.4. Thông báo giao hàng

2.9.5. Những quy định khác về việc giao hàng

2.10. Điều kiện khiếu nại

2.10.1 Khái niệm

2.10.2 Sự giải thích khác nhau của các luật pháp đối với hành vi vi phạm hợp đồng

2.10.3  Điều khoản khiếu nại trong hợp đồng TMQT

2.11. Điều kiện bảo hành

2.11.1. Phạm vi bảo đảm của người bán

2.11.2. Thời hạn bảo hành

2.11.3. Trách nhiệm của ngưởi bán trong thời hạn bảo hành

2.12. Điều kiện bất khả kháng

2.12.1 Khái niệm

2.12.2 Điều khoản về trường hợp bất khả kháng trong hợp đồng TMQT

2.12.3 Những vấn đề cần chú ý trong sử dụng điều khoản về trường hợp bất khả kháng

2.13. Điều kiện trọng tài

2.13.1 Khái niệm

2.13.2 Nội dung của điều khoản trọng tài trong hợp đồng TMQT

2.14. Điều kiện bốc dỡ vận tải

2.14.1 Quy định tiêu chuẩn về con tàu chở hàng

2.14.2 Quy định về thời gian bốc dỡ

2.14.3 Quy định thời gian bắt đầu tính và thời gian ngừng tính đối với thời gian bốc dỡ

2.14.4 Quy định về mức bốc dỡ

2.14.5 Quy định về thưởng và phạt bốc dỡ

Chương 3

QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH GIAO DICH, ĐÀM PHÁN KÝ KẾT

HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

3.1. Quản trị quá trình giao dịch trong TMQT

3.1.1. Các hình thức giao dịch trong TMQT

3.1.2. Quản trị quá trình giao dịch trong TMQT

3.2. Quản trị quá trình đám phán trong TMQT

3.2.1. Lý thuyết chung về đàm phán thương mại quốc tế

3.2.2. Những yếu tố cơ bản quyết định khả năng đàm phán của doanh nghiệp

3.2.3. Quản trị qúa trình đàm phán thương mại quốc tế

3.3. Ký kết hợp đồng TMQT

3.3.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của hợp đồng TMQT

3.3.2. Phân loại hợp đồng TMQT

3.3.3. Luật áp dụng trong hợp đồng.

3.3.4. Nội dung chủ yếu của hợp đồng TMQT

3.3.5. Một số loại hợp đồng TMQT

3.3.6. Một số chú ý khi ký kết hợp đồng thương mại quốc tế

Chương 4

QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

4.1.Ý nghĩa của việc quản trị quá trình hiện hợp đồng

4.2. Quản trị quá trình thực hiện hợp đồng thương mại quốc tế

4.2.1. Lập kế hoạch thực hiện hợp đồng

4.2.2. Tổ chức thực hiện hợp đồng

4.2.3. Giám sát và điều hành quá trình thực hiện hợp đồng

Chương 5

QUẢN TRỊ RỦI  RO TRONG TÁC NGHIỆP THƯƠNG MẠI

QUỐC TẾ

5.1. Một số vấn đề chung về rủi ro, tổn thất trong tác nghiệp TMQT

5.1.1. Khái niệm và phân loại rủi ro, tổn thất

5.1.2. Phương pháp xác định nguy cơ rủi ro và đo lường tổn thất trong tác nghiệp thương mại quốc tế

5.1.3. Các nguyên nhân của rủi ro trong thương mại quốc tế

5.2. Các rủi ro thường gặp trong tác nghiệp thương mại quốc tế và những biện pháp phòng ngừa rủi ro, hạn chế tổn thất

5.2.1. Những rủi ro trong lựa chọn đối tác, đàm phán và ký kết hợp đồng 

5.2.2. Những rủi ro trong quá trình chuẩn bị hàng xuất khẩu 5.2.3. Những rủi ro trong quá trình giao, nhận hàng hoá

5.2.4. Những rủi ro trong quá trình vận chuyển, mua bảo hiểm cho hàng hoá

5.2.5. Những rủi ro trong quá trình thanh toán tiền hàng

5.3. Quản trị rủi ro trong tác nghiệp thương mại quốc tế tại các doanh nghiệp

5.3.1. Quan điểm tiếp cận về phòng ngừa rủi ro và hạn chế tổn thất trong tác nghiệp thương mại quốc tế nói riêng và kinh doanh nói chung

5.3.2. Các nghiệp vụ chủ yếu quản trị rủi ro trong tác nghiệp thương mại quốc tế

tại các doanh nghiệp 

[1]

[4]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[1]

[2]

[3]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[1]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[1]

[6]

 

 

 

 

 

3-33

130-143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35-102

 

195-230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103-137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138-179

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.   Phân bổ thời gian:

TT

Chương

Số tiết

Lý thuyết

Thực hành

1

Chương 1:Các phương thức giao dịch trong TMQT

9

7

2

2

Chương 2:Các điều kiện giao dịch trong TMQT

12

10

2

3

Chương 3:Quản trị quá trình giao dịch đàm phán ký kết hợp đồng TMQT

7

5

2

4

Chương 4: Quản trị quá trình tổ chức thực hiện hợp đồng TMQT

9

7

2

6

Chương 5: Quản trị rủi ro trong tác nghiệp TMQT

6

5

1

7

Kiểm tra

2

 

 

            Đề cương đã được thông qua Hội đồng khoa ngày      tháng      năm 2012

     CHỦ TỊCH HĐ KHOA                                                            TRƯỞNG BỘ MÔN

      PGS.TS Doãn Kế Bôn                                                              Ths Lê Thị Việt Nga

TIN KHÁC
2Ngày 22 tháng 9 năm 2015, Trường Đại học Thương mại đã tổ chức trọng thể Lễ công bố Quyết định số 3518/QĐ-BGDĐT ngày 09/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thành lập Hội đồng trường Trường Đại học Thương mại nhiệm kỳ 2011-2016 và Quyết định số 3520/QĐ-BGDĐT ngày 09/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng trường Trường Đại học Thương mại nhiệm kỳ 2011-2016.